Tài liệu API
Thông tin kết nối
Dùng các thông tin dưới đây cho mọi request API.
Danh sách dịch vụ
Lấy danh sách dịch vụ, giá, số lượng tối thiểu/tối đa và khả năng refill/cancel.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| key | Bắt buộc | API key của tài khoản |
| action | Bắt buộc | services |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=services
[
{
"service": 1,
"name": "Followers",
"type": "Default",
"category": "Instagram",
"rate": "0.90",
"min": "50",
"max": "10000",
"refill": true,
"cancel": true
}
]
Tạo đơn hàng
Tạo đơn mới cho dịch vụ dạng Default. Với comment hoặc VIP like, dùng bảng tham số bên dưới.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| key | Bắt buộc | API key của tài khoản |
| action | Bắt buộc | add |
| service | Bắt buộc | ID dịch vụ |
| link | Bắt buộc | Link cần chạy dịch vụ |
| quantity | Bắt buộc | Số lượng cần chạy |
| runs | Tùy chọn | Số lần chạy drip-feed |
| interval | Tùy chọn | Khoảng cách giữa các lần chạy, tính bằng phút |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=add service=123 link=https://example.com/post quantity=1000
{
"order": 23501
}
Dịch vụ đặc biệt
Một số loại dịch vụ cần tham số riêng như danh sách bình luận hoặc gói VIP like.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| comments | Custom Comments | Danh sách bình luận, mỗi dòng một bình luận |
| quantity | Fb_viplike | Số like mỗi bài, thường là bội số của 50 |
| num_post | Fb_viplike | Số bài viết áp dụng |
| period | Fb_viplike | Thời hạn gói: 7, 15, 30, 60, 90, 180, 365 ngày |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=add service=200 link=https://facebook.com/profile quantity=100 num_post=10 period=30
{
"order": 23502
}
Kiểm tra trạng thái đơn
Lấy trạng thái, số lượng còn lại, số lượng bắt đầu và chi phí của một đơn.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| key | Bắt buộc | API key của tài khoản |
| action | Bắt buộc | status |
| order | Bắt buộc | ID đơn hàng |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=status order=23501
{
"charge": "0.27819",
"start_count": "3572",
"status": "Partial",
"remains": "157",
"currency": "USD"
}
Kiểm tra nhiều đơn
Lấy trạng thái nhiều đơn cùng lúc. Danh sách ID cách nhau bằng dấu phẩy, tối đa 100 ID.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| key | Bắt buộc | API key của tài khoản |
| action | Bắt buộc | status |
| orders | Bắt buộc | Danh sách ID đơn hàng, cách nhau bằng dấu phẩy |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=status orders=1,10,100
{
"1": {
"charge": "0.27819",
"status": "Partial",
"remains": "157"
},
"10": {
"error": "Incorrect order ID"
}
}
Refill đơn hàng
Tạo yêu cầu refill cho một hoặc nhiều đơn có hỗ trợ bảo hành/refill.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| key | Bắt buộc | API key của tài khoản |
| action | Bắt buộc | refill |
| order | Một đơn | ID đơn hàng cần refill |
| orders | Nhiều đơn | Danh sách ID đơn hàng, cách nhau bằng dấu phẩy |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=refill order=23501
{
"refill": "1"
}
Trạng thái refill
Kiểm tra trạng thái một hoặc nhiều yêu cầu refill.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| key | Bắt buộc | API key của tài khoản |
| action | Bắt buộc | refill_status |
| refill | Một refill | ID refill |
| refills | Nhiều refill | Danh sách ID refill, cách nhau bằng dấu phẩy |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=refill_status refill=1
{
"status": "Completed"
}
Hủy đơn hàng
Gửi yêu cầu hủy cho các đơn còn hỗ trợ cancel.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| key | Bắt buộc | API key của tài khoản |
| action | Bắt buộc | cancel |
| orders | Bắt buộc | Danh sách ID đơn hàng, cách nhau bằng dấu phẩy |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=cancel orders=9,2
[
{
"order": 9,
"cancel": {
"error": "Incorrect order ID"
}
},
{
"order": 2,
"cancel": 1
}
]
Số dư tài khoản
Lấy số dư hiện tại và loại tiền tệ của tài khoản API.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| key | Bắt buộc | API key của tài khoản |
| action | Bắt buộc | balance |
POST https://dvpro.vn/api/v2 key=YOUR_API_KEY action=balance
{
"balance": "100.84292",
"currency": "USD"
}